1. Giới thiệu

Vfone là công nghệ tích hợp dịch vụ điện thoại cố định IMS và Internet FiberVNN trên cùng một đường cáp quang. Vfone là dịch vụ thoại tiên tiến cho doanh nghiệp, là giải pháp mới của mạng đa phương tiện trên nền IP (IMS) cho các ứng dụng tương đương dịch vụ tổng đài doanh nghiệp.

Hiện VNPT Hồ Chí Minh cung cấp gói cước tích hợp dịch vụ Internet FiberVNN và ĐTCĐ IMS trên cùng một đôi cáp quang tại địa chỉ khách hàng với nhiều gói dịch vụ có giá cước phù hợp với các đối tượng khách hàng.

Với gói cước tích hợp dịch vụ này, khách hàng truy nhập Internet FiberVNN không hạn chế lưu lượng, dịch vụ ĐTCĐ (IMS) gọi điện thoại nội hạt không hạn chế với độ ổn định cao.

► Cước đấu nối hoà mạng : 250.000đ/lần/thuê bao

► Cước thuê bao: 22.000đ/tháng.

► Chỉ cung cấp cho khách hàng khi đăng ký sử dụng dịch vụ FiberVNN (Cáp Quang VNPT)

2. Đối với khách hàng doanh nghiệp

Đối tượng Khách hàng Doanh nghiệp lắp cùng dịch vụ FiberVNN
Gói 250K 275,000đ Gọi miễn phí 10.000 phút đến ít nhất 10 thuê bao đến tối đa không quá 150 thuê bao di động Vinaphone cả trả trước và trả sau) tham gia trong gói
Đối tượng KH là các đơn vị trực thuộc VN Post
Alo-VNPost 72,000đ Gọi miễn phí nội hạt VNPT và nội hạt doanh nghiệp khác  và miễn phí 2000 phút gọi cố định liên tỉnh VNPT và di động Vinaphone

♦   Phương thức tính cước

Nội dung

Phương thức tính cước PSTN VNPT

Giá cước/phút

6 giây đầu

1 giây tiếp theo

Phương thức tính cước

 Cước gọi nội hạt VNPT

200 đ/phút

 

1 phút + 1 phút

 Gọi liên tỉnh nội mạng VNPT

800 đ/phút

80,00

13,33

6s + 1s

 Gọi liên tỉnh ngoại mạng VNPT

891 đ/phút

89,09

14,85

6s + 1s

 Gọi qua VoIP 171 nội mạng VNPT

680 đ/phút

68,00

11,33

6s + 1s

 Gọi qua VoIP 171 ngoại mạng VNPT

757.3 đ/phút

75,73

12,62

6s + 1s

 Gọi tới mạng vinaphone

800 đ/phút

80,00

13,33

6s + 1s

 Gọi tới mạng di dộng khác

1.090 đ/phút

 

6s + 1s

 Gọi tới đầu số 069 ( mạng quân sự, công an)

220 đ/phút

 

1 phút + 1 phút

Lưu ý: 

► Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT 10%

► Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

3. Đối với khách hàng cá nhân

Tên gói Mức cước/tháng
( đã VAT)
Nội dung ưu đãi gói
Đối tượng Khách hàng cá nhân
Gói 20K 22,000đ Gọi miễn phí nội hạt Điện thoại cố định VNPT TP.Hồ Chí Minh
Gói 28K 30,800đ Gọi miễn phí 3.000 phút đến 03-05 thuê bao di động Vinaphone (cả trả trước và trả sau) tham gia trong gói.
Gói 66K 66,000đ + Miễn phí nội hạt VNPT TP.Hồ Chí Minh
+ Miễn phí 10 phút đầu tiên các cuộc gọi liên tỉnh đến thuê bao VNPT và di động Vinaphone. Tổng số phút của các cuộc gọi miễn phí có thời lượng từ 10 phút trở xuống được giới hạn không quá 1.500 phút/tháng/thuê bao
Gói 79K 79,000đ +  Miễn phí gọi nội hạt
+ Miễn phí 1.000 phút hướng gọi di động VinaPhone + liên tỉnh
+ Miễn phí 100 phút gọi trong nước (gọi di động, cố định mạng khác)
Gói 99K 99,000đ +  Miễn phí nội hạt VNPT TP.Hồ Chí Minh,
+ Miễn phí 10 phút đầu tiên đối với các cuộc gọi liên tỉnh đến thuê bao VNPT, gọi di động Vinaphone và Mobifone. Tổng số phút của các cuộc gọi miễn phí có thời lượng từ 10 phút trở xuống được giới hạn không quá 1.500 phút/tháng/thuê bao ( trong đó Mobiphone là 300 phút, gọi Vinaphone là 600 phút, gọi liên tỉnh là 600 phút)
 

Cước gọi vượt gói và các gói cước khác vẫn áp dụng như hiện hành

Giá gói chưa bao gồm cước thuê bao 22.000đ/tháng.

4. Các dịch vụ cộng thêm

Tên dịch vụ Cước cài đặt (đồng) Cước sử dụng (đồng/tháng)
Hiển thị số máy gọi đến 9.09 4.545
Không Hiển thị số máy gọi đến 68.182 18.182
Tạo nhóm liên tụ (trượt số) 45.454 4.545đ/tháng nhóm thuê bao trược số
Đổi số chính trong nhóm thuê bao có sẵn 45.454 đ/lần
Tách nhóm thuê bao 9.090 đ/số
Thêm số vào nhóm trượt 9.090 đ/số  
Khoá chiều gọi đi dùng mã cá nhân 18.182 4.545
Khoá chiều gọi đến dùng mã cá nhân 18.182 4.545
Khoá chiều gọi đi theo từng cuộc gọi 18.182 Không thu
Khoá chiều gọi đến theo từng cuộc gọi 18.182 Không thu
Cấp tín hiệu đảo cực để tính cước 45.454 18.182
Thông báo không làm phiền Không thu 4.545
Báo thức tự động Không thu 3 phút cước nội hạt/lần
Thông báo vắng nhà Không thu 3 phút cước nội hạt/lần
Tạm dừng cuộc gọi Không thu 4.545


Lưu ý:

► Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT 10%

► Bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

5. Thủ tục lắp đặt

– Cá nhân: CMND + Hộ khẩu trùng với địa chỉ lắp đặt. Nếu Hộ khẩu không trùng địa chỉ lắp đặt bắt buộc phải thanh toán cước 6 tháng trở lên

– Công ty: Giấy phép đăng ký kinh doanh + CMND người đại diện pháp luật

Mọi thông tin về gói cước xin liên hệ:

♦ Hotline bán hàng: 0913897768 (Mr. Dương)

♦ Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật: 1800 1166 (Bấm phím 1)